Từ: sây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sây

Nghĩa sây trong tiếng Việt:

["- t. Cg. Sây sát. Hơi sầy da."]

Dịch sây sang tiếng Trung hiện đại:

轻微擦伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sây

sây:sây sứt; sây sát
sây:sây sứt; sây sát
sây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sây Tìm thêm nội dung cho: sây