Chữ 縕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縕, chiết tự chữ UÂN, UẨN, ÔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縕:

縕 ôn, uân, uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縕

Chiết tự chữ uân, uẩn, ôn bao gồm chữ 絲 昷 hoặc 糹 昷 hoặc 糸 昷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縕 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 昷
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 縕 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 昷
  • miên, mịch
  • 3. 縕 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 昷
  • mịch
  • ôn, uân, uẩn [ôn, uân, uẩn]

    U+7E15, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun1, yun4;
    Việt bính: wan1 wan3;

    ôn, uân, uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 縕

    (Danh) Màu đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng.Một âm là uân.

    (Danh)
    Nhân uân
    : xem nhân .

    (Tính)
    Đầy dẫy, lộn xộn, rối loạn.
    ◎Như: phân uân đầy dẫy, rối loạn.Lại một âm là uẩn.

    (Danh)
    Bông cũ và mới trộn lẫn.
    ◇Luận Ngữ : Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai xấu rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?

    Chữ gần giống với 縕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縕

    ,

    Chữ gần giống 縕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縕 Tự hình chữ 縕 Tự hình chữ 縕 Tự hình chữ 縕

    縕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縕 Tìm thêm nội dung cho: 縕