Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縕, chiết tự chữ UÂN, UẨN, ÔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縕:
縕 ôn, uân, uẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 縕
縕
U+7E15, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缊;
Pinyin: yun1, yun4;
Việt bính: wan1 wan3;
縕 ôn, uân, uẩn
(Danh) Nhân uân 絪縕: xem nhân 絪.
(Tính) Đầy dẫy, lộn xộn, rối loạn.
◎Như: phân uân 紛縕 đầy dẫy, rối loạn.Lại một âm là uẩn.
(Danh) Bông cũ và mới trộn lẫn.
◇Luận Ngữ 論語: Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? 衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai xấu rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
Pinyin: yun1, yun4;
Việt bính: wan1 wan3;
縕 ôn, uân, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 縕
(Danh) Màu đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng.Một âm là uân.(Danh) Nhân uân 絪縕: xem nhân 絪.
(Tính) Đầy dẫy, lộn xộn, rối loạn.
◎Như: phân uân 紛縕 đầy dẫy, rối loạn.Lại một âm là uẩn.
(Danh) Bông cũ và mới trộn lẫn.
◇Luận Ngữ 論語: Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? 衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai xấu rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
Chữ gần giống với 縕:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縕
缊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 縕 Tìm thêm nội dung cho: 縕
