Từ: 毛坯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛坯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛坯 trong tiếng Trung hiện đại:

[máopī] 1. phôi thô (bán thành phẩm)。已具有所要求的形体,还需要加工的制造品;半成品。
2. phôi liệu。在机器制造中,材料经过初步加工, 需要进一步加工才能制成零件的半成品,通常多指铸件或锻件。也叫坯料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坯

phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
phơ:phất phơ
毛坯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛坯 Tìm thêm nội dung cho: 毛坯