Chữ 坯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坯, chiết tự chữ BÔI, PHÔI, PHƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坯:

坯 bôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坯

Chiết tự chữ bôi, phôi, phơ bao gồm chữ 土 丕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坯 cấu thành từ 2 chữ: 土, 丕
  • thổ, đỗ, độ
  • bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • bôi [bôi]

    U+576F, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1;
    Việt bính: pui1;

    bôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 坯

    (Danh) Đồ sành, đồ gốm chưa nung.
    § Nguyên viết là bôi
    .
    ◎Như: đào bôi đồ sứ chưa nung, ngõa bôi đồ sành chưa nung.

    (Danh)
    Phiếm chỉ đồ mộc, đồ vật chưa làm xong hẳn (chưa nung, chưa tôi luyện, chưa sơn, chưa nhuộm).
    ◎Như: bôi bố vải mộc (vải dệt chưa nhuộm, chưa in).

    (Danh)
    Tiếng chỉ người khác một cách khinh miệt.
    § Tương đương với: liệu , hóa , loại .

    (Danh)
    Đám, đống, khối... (tiếng địa phương).

    phôi, như "phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép" (vhn)
    phơ, như "phất phơ" (btcn)

    Nghĩa của 坯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (坏)
    [pī]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÔI
    1. phôi (gạch ngói, đồ sứ chưa nung)。砖瓦、陶瓷、景泰蓝等制造过程中,用原料做成器物的形状,还没有放在窑里或炉里烧的,叫做坯。
    砖坯。
    gạch chưa nung.
    2. phôi đất。特指土坯。
    打坯。
    đóng phôi.
    脱坯。
    đóng gạch; đổ khuôn gạch.
    3. bán thành phẩm。(坯儿)指半成品。
    面坯儿(煮熟而未加作料的面条)。
    mì nấu chưa nêm gia vị.
    酱坯儿。
    tương chưa thành phẩm.
    钢坯。
    phôi thép.
    坯布。
    vải mộc (vải chưa in hoa).
    Từ ghép:
    坯布 ; 坯料 ; 坯子

    Chữ gần giống với 坯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Dị thể chữ 坯

    ,

    Chữ gần giống 坯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坯 Tự hình chữ 坯 Tự hình chữ 坯 Tự hình chữ 坯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坯

    phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
    phơ:phất phơ
    坯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坯 Tìm thêm nội dung cho: 坯