Từ: 氨基比林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氨基比林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氨基比林 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjībǐlín] a-mi-nô-pi-rin (hợp chất tinh thể trắng hoặc không màu, không vị, dùng để hạ sốt và giảm đau)。药名,有机化合物,分子式C13H17ON3,无色或白色的结晶,无味。解热、镇痛作用很强,治头痛、关节痛、月经痛等症。也叫 匹拉米洞。(英aminopyrine)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氨

an:an (khí amonia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
氨基比林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氨基比林 Tìm thêm nội dung cho: 氨基比林