Từ: 出生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất sanh, xuất sinh
Ra đời, giáng sinh.Xả thân, hi sinh thân mình.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Trung thần diệc nhiên. Cẩu tiện ư chủ, lợi ư quốc, vô cảm từ vi, sát thân xuất sanh dĩ tuẫn chi
然. 便主, 國, 違, 之 (Trọng đông kỉ 紀, Chí trung ) Bậc trung thần cũng thế. Nếu giúp ích cho chúa, làm lợi cho nước, thì không dám từ nan, bỏ mạng xả thân mà chết.

Nghĩa của 出生 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshēng] sinh ra; ra đời; sinh đẻ; ca đẻ。胎儿从母体中分离出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
出生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出生 Tìm thêm nội dung cho: 出生