Chữ 寧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寧, chiết tự chữ NINH, TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寧:
寧 ninh, trữ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 寧
寧
Biến thể giản thể: 宁;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: ning4
1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;
寧 ninh, trữ
◎Như: an ninh 安寧 yên ổn.
◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
(Động) Thăm hỏi, vấn an.
◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
(Phó) Thà, nên.
◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
(Phó) Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
(Danh) Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: ning4
1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;
寧 ninh, trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 寧
(Tính) Yên ổn.◎Như: an ninh 安寧 yên ổn.
◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
(Động) Thăm hỏi, vấn an.
◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
(Phó) Thà, nên.
◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
(Phó) Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
(Danh) Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寧
| ninh | 寧: | anh ninh (yên ổn) |
| niểng | 寧: | |
| niễng | 寧: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 寧:

Tìm hình ảnh cho: 寧 Tìm thêm nội dung cho: 寧
