Chữ 寧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寧, chiết tự chữ NINH, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寧:

寧 ninh, trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寧

寧

Chiết tự chữ 寧

Chiết tự chữ ninh, trữ bao gồm chữ 宀 心 皿 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寧 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 心, 皿, 丁
  • 宀 miên
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • ninh, trữ [ninh, trữ]

    U+5BE7, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 宁;
    Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
    Việt bính: ning4
    1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;

    寧 ninh, trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 寧

    (Tính) Yên ổn.
    ◎Như: an ninh 安
    寧 yên ổn.
    ◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.

    (Động)
    Thăm hỏi, vấn an.
    ◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.

    (Phó)
    Thà, nên.
    ◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến.
    ◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).

    (Phó)
    Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.
    ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 寧:

    㝩, 㝪, 㝫, 察, 寠, 寡, 寢, 寤, 寥, 實, 寧, 寨, 寧, 寧, 𡪇, 𡪜,

    Dị thể chữ 寧

    寍, 𡨴, 宁,

    Chữ gần giống 寧

    叮, 嬣, 耵, 町, 矴, 檸, 聹, 钉, 顶, 打,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寧

    ninh寧:anh ninh (yên ổn)
    niểng寧: 
    niễng寧: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 寧:

    祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    寧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寧 Tìm thêm nội dung cho: 寧