Từ: 单名数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单名数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单名数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānmíngshù] danh số đơn; số đơn trị。只带有一个单位名称的数。如3尺、4.5丈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
单名数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单名数 Tìm thêm nội dung cho: 单名数