Từ: 背饥荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背饥荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背饥荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēijī·huang] mắc nợ; thiếu nợ。负债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
背饥荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背饥荒 Tìm thêm nội dung cho: 背饥荒