Cao su chống va đập cửa

Chữ 蹶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹶, chiết tự chữ QUYẾT, QUÈ, QUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹶:

蹶 quyết, quệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹶

Chiết tự chữ quyết, què, quệ bao gồm chữ 足 厥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹶 cấu thành từ 2 chữ: 足, 厥
  • tú, túc
  • cột, quyết
  • quyết, quệ [quyết, quệ]

    U+8E76, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, jue3, gui4;
    Việt bính: gwai3 kyut3;

    quyết, quệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹶

    (Động) Ngã, vấp, té nhào.
    ◇Sử Kí
    : Binh pháp, bách lí nhi thú lợi giả quyết thượng tướng , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Binh pháp (dạy), đi tìm thắng lợi ở ngoài trăm dặm (thì) tướng giỏi (cũng) vấp ngã.

    (Động)
    Thất bại, thua.
    ◎Như: nhất quyết bất chấn thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa.
    ◇Tuân Tử : Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết , , , (Thành tướng ) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.

    (Động)
    Đạp, giẫm.
    ◇Dương Hùng : Quyết tùng bách, chưởng tật lê , (Vũ liệp phú ) Đạp lên cây tùng cây bách, nắm bứt cỏ tật cỏ lê.

    (Động)
    Đi nhanh, chạy nhanh.
    ◇Quốc ngữ : Quyết nhi xu chi, duy khủng phất cập , (Việt ngữ ) Chạy nhanh rảo bước, chỉ sợ không kịp.

    (Động)
    Đá, lấy chân đá.
    ◇Vương Sung : Cử túc nhi quyết (Luận hành , Luận tử ) Giơ chân mà đá.

    (Phó)
    Sững dậy, choàng dậy.
    ◇Nam sử : Thường hoài ưu cụ, mỗi ư miên trung quyết khởi tọa , (Văn đế chư tử truyện ) Thường mang lo sợ, thường khi trong giấc ngủ bỗng ngồi choàng dậy.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là quệ cả.

    què, như "què chân" (gdhn)
    quệ, như "kiệt quệ" (gdhn)

    Nghĩa của 蹶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: QUỆ, QUYẾT
    gục ngã; thất bại (ví với việc thất bại)。摔倒,比喻失败或挫折。
    一蹶不振。
    gục ngã không dậy được.
    Ghi chú: 另见juě
    [juě]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: QUẾ, QUYẾT
    đá hậu; đá sau。蹶子。
    Ghi chú: 另见jué
    Từ ghép:
    蹶子

    Chữ gần giống với 蹶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹶

    què:què chân
    quệ:kiệt quệ
    蹶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹶 Tìm thêm nội dung cho: 蹶