Từ: 雨水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔshuǐ] 1. nước mưa。由降雨而来的水。
雨水调和
nước mưa điều hoà
雨水足,庄稼长得好。
nước mưa dồi dào, mùa màng xanh tốt.
2. tiết Vũ thuỷ (một trong 24 tiết, vào các ngày 18, 19, 20 tháng 2.)。二十四节气之一,在2月18,19或20日。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
雨水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨水 Tìm thêm nội dung cho: 雨水