Chữ 绰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绰, chiết tự chữ TRẠO, XƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绰:
绰
Biến thể phồn thể: 綽;
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
绰 xước
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
绰 xước
Nghĩa Trung Việt của từ 绰
Giản thể của chữ 綽.trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Nghĩa của 绰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綽)
[chāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XƯỚC
1. vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
绰 起一根棍子。
vớ lấy cây gậy.
绰 起活儿就干。
vớ được việc là làm.
2. nhúng; trụng; chần (thức ăn)。同"焯"(chāo) 。
Ghi chú: 另chuò。
[chuò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: XƯỚC
书
giàu có; rộng rãi。宽绰。
绰 有余裕。
giàu có dư dả.
Từ ghép:
绰绰有余 ; 绰号 ; 绰约
[chāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XƯỚC
1. vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
绰 起一根棍子。
vớ lấy cây gậy.
绰 起活儿就干。
vớ được việc là làm.
2. nhúng; trụng; chần (thức ăn)。同"焯"(chāo) 。
Ghi chú: 另chuò。
[chuò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: XƯỚC
书
giàu có; rộng rãi。宽绰。
绰 有余裕。
giàu có dư dả.
Từ ghép:
绰绰有余 ; 绰号 ; 绰约
Dị thể chữ 绰
綽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰
| trạo | 绰: | trạo (chộp lấy, ra tay làm việc) |

Tìm hình ảnh cho: 绰 Tìm thêm nội dung cho: 绰
