Chữ 绰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绰, chiết tự chữ TRẠO, XƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绰:

绰 xước

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绰

绰

Chiết tự chữ 绰

Chiết tự chữ trạo, xước bao gồm chữ 丝 卓 hoặc 纟 卓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绰 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 卓
  • 丝 ti
  • 卓 chác, giạt, trác
  • 2. 绰 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 卓
  • 纟 miên, mịch
  • 卓 chác, giạt, trác
  • xước [xước]

    U+7EF0, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綽;
    Pinyin: chuo4, chao1;
    Việt bính: coek3;

    绰 xước

    Nghĩa Trung Việt của từ 绰

    Giản thể của chữ 綽.
    trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)

    Nghĩa của 绰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綽)
    [chāo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: XƯỚC
    1. vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
    绰 起一根棍子。
    vớ lấy cây gậy.
    绰 起活儿就干。
    vớ được việc là làm.
    2. nhúng; trụng; chần (thức ăn)。同"焯"(chāo) 。
    Ghi chú: 另chuò。
    [chuò]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: XƯỚC
    书
    giàu có; rộng rãi。宽绰。
    绰 有余裕。
    giàu có dư dả.
    Từ ghép:
    绰绰有余 ; 绰号 ; 绰约

    Chữ gần giống với 绰:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 绰

    綽,

    Chữ gần giống 绰

    绯, 缚, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘, 缙, 缛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绰 Tự hình chữ 绰 Tự hình chữ 绰 Tự hình chữ 绰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰

    trạo绰:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)
    绰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绰 Tìm thêm nội dung cho: 绰