Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洞入 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngrù] 1. thâm nhập quan sát。深入观察。
2. vào hang; vào động。从洞里进入。
2. vào hang; vào động。从洞里进入。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 洞入 Tìm thêm nội dung cho: 洞入
