Từ: 通病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 病

Nghĩa của 通病 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngbìng] khuyết điểm chung; tật chung; tệ chung。一般都有的缺点。
娇气可以说是独生子女的通病。
yếu đuối có thể nói là bệnh chung của con một.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
通病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通病 Tìm thêm nội dung cho: 通病