Nghĩa của 通病 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngbìng] khuyết điểm chung; tật chung; tệ chung。一般都有的缺点。
娇气可以说是独生子女的通病。
yếu đuối có thể nói là bệnh chung của con một.
娇气可以说是独生子女的通病。
yếu đuối có thể nói là bệnh chung của con một.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 通病 Tìm thêm nội dung cho: 通病
