Từ: 男男女女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男男女女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 男男女女 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánnánnǚnǚ] cả trai lẫn gái; có nam có nữ; có trai có gái。表示有男有女的一群人。
游行队伍里,男男女女个个都兴高采烈。
trong đoàn người diễu hành, cả trai lẫn gái, người nào người nấy đều hăng hái hồ hởi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
男男女女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 男男女女 Tìm thêm nội dung cho: 男男女女