Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 男男女女 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男男女女:
Nghĩa của 男男女女 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánnánnǚnǚ] cả trai lẫn gái; có nam có nữ; có trai có gái。表示有男有女的一群人。
游行队伍里,男男女女个个都兴高采烈。
trong đoàn người diễu hành, cả trai lẫn gái, người nào người nấy đều hăng hái hồ hởi.
游行队伍里,男男女女个个都兴高采烈。
trong đoàn người diễu hành, cả trai lẫn gái, người nào người nấy đều hăng hái hồ hởi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 男男女女 Tìm thêm nội dung cho: 男男女女
