Từ: hát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hát:

喝 hát, ới獦 cát, liệp, hát

Đây là các chữ cấu thành từ này: hát

hát, ới [hát, ới]

U+559D, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: he1, he4;
Việt bính: hot3
1. [喝采] hát thải 2. [吆喝] yêu hát;

hát, ới

Nghĩa Trung Việt của từ 喝

(Động) Quát mắng.
◎Như: lệ thanh hát đạo
quát lớn tiếng.

(Động)
Hét, gào, kêu to.
◎Như: đại hát nhất thanh kêu to một tiếng.

(Động)
Uống, húp, ăn chất lỏng.
◎Như: hát tửu uống rượu, hát hi phạn húp cháo lỏng, hát bôi ca phê uống tách cà phê.Một âm là ới. (Trạng thanh) Tiếng thâm u mà không rõ.

(Thán)
Biểu thị sự ngạc nhiên.

hát, như "ca hát, hát xướng" (vhn)
ạc, như "ầm ạc" (btcn)
hét, như "hò hét; la hét" (btcn)
hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (btcn)
hít, như "hít hơi; hôn hít" (btcn)
ặc, như "kêu ặc một cái" (gdhn)
kệ, như "mặc kệ" (gdhn)

Nghĩa của 喝 trong tiếng Trung hiện đại:

[hē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HÁT
1. uống; húp; hớp; hít。把液体或流食咽下去。
喝水
uống nước
喝茶
uống trà
喝酒
uống rượu
喝粥
húp cháo; ăn cháo
喝风
hít không khí
2. uống rượu; nhậu; nhậu nhẹt; chè chén。特指喝酒。
爱喝
thích nhậu
喝醉了
uống rượu say rồi.
遇上高兴的事总要喝两口。
gặp chuyện vui là uống vài chung rượu.
他能喝。
anh ấy uống được rượu.
3. ơ; ô; à (thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
喝闷酒 ; 喝墨水 ; 喝西北风
[hè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HÁT
quát; la; thét; gào; kêu to。大声喊叫。
吆喝
quát
喝问
quát hỏi
大喝一声
quát to một tiếng
Ghi chú: 另见hē
Từ ghép:
喝彩 ; 喝倒彩 ; 喝道 ; 喝令 ; 喝问

Chữ gần giống với 喝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喝 Tự hình chữ 喝 Tự hình chữ 喝 Tự hình chữ 喝

cát, liệp, hát [cát, liệp, hát]

U+7366, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2;
Việt bính: ;

cát, liệp, hát

Nghĩa Trung Việt của từ 獦

(Danh) Cát đán tên một loại dã thú theo truyền thuyết, giống chó sói, đầu đỏ mắt chuột, tiếng kêu như heo.Một âm là liệp.

(Động)
Săn, bắt chim muông.
§ Cũng như liệp .Một âm là hát.

(Danh)
Chó mõm ngắn.

Chữ gần giống với 獦:

,

Chữ gần giống 獦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦

Dịch hát sang tiếng Trung hiện đại:

唱; 歌; 歈 《口中发出(乐音); 依照乐律发出声音。》hát ca.
歌唱。
唱歌 《以抑扬有节奏的音调发声。》
người hát
歌者。
hát vang một bài
高歌一曲。 歌唱; 歌咏; 讴 《唱(歌)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hát

hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng

Gới ý 15 câu đối có chữ hát:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

hát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hát Tìm thêm nội dung cho: hát