Từ: 泰國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thái quốc
Nước Thái Lan (tiếng Anh: Thailand).

Nghĩa của 泰国 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàiguó] Thái Lan; Thái; Xiêm; Xiêm La; Thailand (viết tắt là Thai., tên cũ là Siam)。泰国,暹罗位于泰国湾(以前的暹罗湾)的一个东南亚国家,中国南海的一个港湾。泰国首建于14世纪中叶,但在后来的几个世纪中多为其它力量统 治。1932年它成为君主立宪制国家。曼谷是其首都和最大的城市。人口64,265,276 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
泰國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泰國 Tìm thêm nội dung cho: 泰國