Từ: 反口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反口 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnkǒu] lật lọng; phủ nhận; tráo trở。推翻原来说的话。
话已说出,不能反口。
lời đã nói ra không nên phủ nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
反口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反口 Tìm thêm nội dung cho: 反口