Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刃, chiết tự chữ NHẤN, NHẪN, NHẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刃:
刃
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
刃 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 刃
(Danh) Lưỡi đao, bộ phận sắc nhọn của binh khí.◎Như: đao nhận 刀刃 lưỡi đao.
(Danh) Phiếm chỉ vũ khí có mũi nhọn.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhân thủ nhận sát chi 因取刃殺之 (Đồng Khu Kí truyện 童區寄傳) Do đó cầm mũi nhọn giết chết.
(Động) Giết.
◎Như: thủ nhận 手刃 cầm dao giết.
nhẫn, như "xem Nhận" (vhn)
nhấn, như "nhấn xuống; điểm nhấn" (btcn)
nhận, như "nhận chìm" (btcn)
Nghĩa của 刃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (刄)
[rèn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 3
Hán Việt: NHẪN
1. lưỡi。(刃儿)刀剪等的锋利部分;刀口。
刀刃。
lưỡi dao.
这把斧子卷了刃了。
cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.
2. dao。刀。
利刃。
dao sắc.
白刃战。
trận giáp lá cà.
3. giết bằng dao。用刀杀。
手刃奸贼。
tự tay đâm chết kẻ gian.
Từ ghép:
刃具
[rèn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 3
Hán Việt: NHẪN
1. lưỡi。(刃儿)刀剪等的锋利部分;刀口。
刀刃。
lưỡi dao.
这把斧子卷了刃了。
cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.
2. dao。刀。
利刃。
dao sắc.
白刃战。
trận giáp lá cà.
3. giết bằng dao。用刀杀。
手刃奸贼。
tự tay đâm chết kẻ gian.
Từ ghép:
刃具
Dị thể chữ 刃
刄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃
| nhấn | 刃: | nhấn xuống; điểm nhấn |
| nhẫn | 刃: | xem Nhận |
| nhận | 刃: | nhận chìm |

Tìm hình ảnh cho: 刃 Tìm thêm nội dung cho: 刃
