Chữ 刃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刃, chiết tự chữ NHẤN, NHẪN, NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刃:

刃 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刃

Chiết tự chữ nhấn, nhẫn, nhận bao gồm chữ 刀 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

刃 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 丶
  • dao, đao, đeo
  • chủ
  • nhận [nhận]

    U+5203, tổng 3 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6;

    nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 刃

    (Danh) Lưỡi đao, bộ phận sắc nhọn của binh khí.
    ◎Như: đao nhận
    lưỡi đao.

    (Danh)
    Phiếm chỉ vũ khí có mũi nhọn.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Nhân thủ nhận sát chi (Đồng Khu Kí truyện ) Do đó cầm mũi nhọn giết chết.

    (Động)
    Giết.
    ◎Như: thủ nhận cầm dao giết.

    nhẫn, như "xem Nhận" (vhn)
    nhấn, như "nhấn xuống; điểm nhấn" (btcn)
    nhận, như "nhận chìm" (btcn)

    Nghĩa của 刃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (刄)
    [rèn]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 3
    Hán Việt: NHẪN
    1. lưỡi。(刃儿)刀剪等的锋利部分;刀口。
    刀刃。
    lưỡi dao.
    这把斧子卷了刃了。
    cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.
    2. dao。刀。
    利刃。
    dao sắc.
    白刃战。
    trận giáp lá cà.
    3. giết bằng dao。用刀杀。
    手刃奸贼。
    tự tay đâm chết kẻ gian.
    Từ ghép:
    刃具

    Chữ gần giống với 刃:

    , ,

    Dị thể chữ 刃

    ,

    Chữ gần giống 刃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刃 Tự hình chữ 刃 Tự hình chữ 刃 Tự hình chữ 刃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃

    nhấn:nhấn xuống; điểm nhấn
    nhẫn:xem Nhận
    nhận:nhận chìm
    刃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刃 Tìm thêm nội dung cho: 刃