Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 盖帽儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàimàor] 1. chắn bóng (kỹ thuật chắn bóng của bóng rổ)。篮球运动防守技术之一,指防守队员跳起,打掉进攻队员在头的上部出手投篮时的球。
2. tốt; rất tốt; xuất chúng; xuất sắc。形容极好。
拔尖盖帽儿
xuất sắc; xuất chúng
2. tốt; rất tốt; xuất chúng; xuất sắc。形容极好。
拔尖盖帽儿
xuất sắc; xuất chúng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽
| mão | 帽: | áo mão |
| mũ | 帽: | đội mũ |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 盖帽儿 Tìm thêm nội dung cho: 盖帽儿
