Từ: 活力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活力 trong tiếng Trung hiện đại:

[huólì] sức sống; sinh lực。旺盛的生命力。
身上充满了青春的活力。
cơ thể tràn trề sức sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
活力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活力 Tìm thêm nội dung cho: 活力