Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活力 trong tiếng Trung hiện đại:
[huólì] sức sống; sinh lực。旺盛的生命力。
身上充满了青春的活力。
cơ thể tràn trề sức sống.
身上充满了青春的活力。
cơ thể tràn trề sức sống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 活力 Tìm thêm nội dung cho: 活力
