Từ: sông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sông

Nghĩa sông trong tiếng Việt:

["- d. Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè thường đi lại được. Sông có khúc, người có lúc (tng.). (Cảnh) gạo chợ nước sông*."]

Dịch sông sang tiếng Trung hiện đại:

川; 水 《河流。》núi cao sông rộng.
高山大川。
河; 江 《天然的或人工的大水道。》
em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em luôn đọng trong lòng anh
你是河水, 我是河岸; 你滔滔的热情都盛在我的胸怀。 河流 《地球表面较大的天然水流(如江、河等)的统称。》
河渠 《河和渠。泛指水道。》
《聚水的地方。》
ao hồ; sông hồ
湖泽。
rừng sâu sông lớn
深山大泽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sông

sông:con sông
sông:con sông
sông𪷹:con sông
sông:con sông
sông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sông Tìm thêm nội dung cho: sông