Từ: 活命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活命 trong tiếng Trung hiện đại:

[huómìng] 1. sống; để sống。维持生命。
他在旧社会靠卖艺活命。
trong xã hội cũ anh ấy dựa vào gánh xiếc rong để sống.
2. cứu sống; cứu mạng。救活性命。
活命之恩
ơn cứu mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
活命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活命 Tìm thêm nội dung cho: 活命