Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活命 trong tiếng Trung hiện đại:
[huómìng] 1. sống; để sống。维持生命。
他在旧社会靠卖艺活命。
trong xã hội cũ anh ấy dựa vào gánh xiếc rong để sống.
2. cứu sống; cứu mạng。救活性命。
活命之恩
ơn cứu mạng
他在旧社会靠卖艺活命。
trong xã hội cũ anh ấy dựa vào gánh xiếc rong để sống.
2. cứu sống; cứu mạng。救活性命。
活命之恩
ơn cứu mạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 活命 Tìm thêm nội dung cho: 活命
