Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活期 trong tiếng Trung hiện đại:
[huóqī] không kỳ hạn; không định kỳ; vô kỳ hạn; vô định kỳ。存户随时可以提取的。
活期储蓄
gởi tiết kiệm không kỳ hạn.
这笔存款是活期的。
khoản tiền gởi này không kỳ hạn.
您存活期的还是定期的?
Ông gởi có kỳ hạn hay không kỳ hạn?
活期储蓄
gởi tiết kiệm không kỳ hạn.
这笔存款是活期的。
khoản tiền gởi này không kỳ hạn.
您存活期的还是定期的?
Ông gởi có kỳ hạn hay không kỳ hạn?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 活期 Tìm thêm nội dung cho: 活期
