Từ: 活期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活期 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóqī] không kỳ hạn; không định kỳ; vô kỳ hạn; vô định kỳ。存户随时可以提取的。
活期储蓄
gởi tiết kiệm không kỳ hạn.
这笔存款是活期的。
khoản tiền gởi này không kỳ hạn.
您存活期的还是定期的?
Ông gởi có kỳ hạn hay không kỳ hạn?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
活期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活期 Tìm thêm nội dung cho: 活期