Từ: 灰色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰色 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīsè] 1. màu xám; màu tro。像木柴灰的颜色。
2. thất vọng; thối chí; màu xám。比喻颓废和失望。
灰色的作品
tác phẩm màu xám
灰色的心情。
tâm tình xám xịt
3. xám lạnh; thái độ lạnh nhạt。比喻态度暖昧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
灰色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰色 Tìm thêm nội dung cho: 灰色