Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灰色 trong tiếng Trung hiện đại:
[huīsè] 1. màu xám; màu tro。像木柴灰的颜色。
2. thất vọng; thối chí; màu xám。比喻颓废和失望。
灰色的作品
tác phẩm màu xám
灰色的心情。
tâm tình xám xịt
3. xám lạnh; thái độ lạnh nhạt。比喻态度暖昧。
2. thất vọng; thối chí; màu xám。比喻颓废和失望。
灰色的作品
tác phẩm màu xám
灰色的心情。
tâm tình xám xịt
3. xám lạnh; thái độ lạnh nhạt。比喻态度暖昧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 灰色 Tìm thêm nội dung cho: 灰色
