Cao su chống va đập cửa

Từ: 初旬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初旬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ tuần
Mười ngày đầu tháng âm lịch gọi là
sơ tuần
旬. Cũng gọi là
thượng tuần
旬.Người thọ 60 tuổi. Cũng gọi là
lục tuần
旬.

Nghĩa của 初旬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxún] sơ tuần; mười ngày đầu tháng。每月的第一个十天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旬

tuần:tuần trăng
初旬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初旬 Tìm thêm nội dung cho: 初旬