Từ: 焦距 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦距:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦距 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojù] tiêu cự。由球面镜或透镜的中心到主焦点的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
焦距 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦距 Tìm thêm nội dung cho: 焦距