Từ: xỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ xỉ:

侈 xỉ齿 xỉ哆 xỉ, đá移 di, dị, xỉ齒 xỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: xỉ

xỉ [xỉ]

U+4F88, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [侈論] xỉ luận;

xỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 侈

(Tính) Lãng phí.
◎Như: xa xỉ
hoang phí.

(Tính)
Huyên hoang, khoác lác, không thật.
◎Như: xỉ đàm nói khoác.

(Tính)
To, lớn.
◎Như: xỉ khẩu miệng to.

(Tính)
Phóng túng, phóng dật, không tiết chế điều độ.
◇Lã Thị Xuân Thu : Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn , , (Trọng hạ kỉ , Xỉ nhạc ) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.

xỉ, như "xa xỉ" (vhn)
sẩy, như "sẩy tay, sẩy thai" (btcn)
xảy, như "xảy ra" (btcn)
xí, như "xú xí (tiêu xài); nói xí xô" (btcn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)
xẩy, như "hết xẩy" (gdhn)
xi, như "xi trẻ con (đái, ỉa)" (gdhn)

Nghĩa của 侈 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: XỈ

1. lãng phí; hoang phí; phí phạm。浪费。
奢侈 。
xa xỉ.
2. phóng đại; nói khoác; tô vẽ thêm; thêu dệt。夸大。
侈 谈。
ba hoa khoác lác.
Từ ghép:
侈糜 ; 侈谈

Chữ gần giống với 侈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 侈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侈 Tự hình chữ 侈 Tự hình chữ 侈 Tự hình chữ 侈

xỉ [xỉ]

U+9F7F, tổng 8 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齒;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2;

齿 xỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 齿

Giản thể của chữ .

xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (gdhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (gdhn)

Nghĩa của 齿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齒、歯)
[chí]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 17
Hán Việt: XỈ
1. răng。人类和高等动物咀嚼食物的器官,由坚固的骨组织和釉质构成,每个齿分三部分。下部细长成锥形,叫齿根,上部叫齿冠,齿根和齿冠之间叫齿颈。按部位和形状的不同,分为门齿、犬齿、前臼齿和臼 齿。通称牙或牙齿。
2. bộ phận hình răng。(齿儿)物体上齿形的部分。
锯齿儿。
răng cưa.
梳齿儿。
răng lược.
3. vật có răng。带齿儿的。
齿轮。
bánh răng; nhông.

4. tuổi。年龄。
齿德俱尊。
tuổi cao đức trọng.

5. nhắc đến; nói đến。说到;提起。
齿及。
nói đến.
不足齿数。
không đáng kể.
Từ ghép:
齿唇音 ; 齿发 ; 齿根 ; 齿更 ; 齿冠 ; 齿后音 ; 齿及 ; 齿冷 ; 齿录 ; 齿轮 ; 齿轮加工机床 ; 齿鸟类 ; 齿腔 ; 齿舌 ; 齿髓 ; 齿条 ; 齿音 ; 齿龈

Chữ gần giống với 齿:

齿,

Dị thể chữ 齿

,

Chữ gần giống 齿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齿 Tự hình chữ 齿 Tự hình chữ 齿 Tự hình chữ 齿

xỉ, đá [xỉ, đá]

U+54C6, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo1, chi3;
Việt bính: ce2 ci2 do1;

xỉ, đá

Nghĩa Trung Việt của từ 哆

(Tính) Miệng há.
◇Lí Ngữ Trưng Thật
: Khẩu xỉ giáp trùng xuất, Lân tiêm tuyết tranh quang , (Thực lư ngư ) Miệng há, hai má lồi ra, Vảy nhỏ trắng lấp lánh.

(Động)
Xỉ sách run lập cập (vì lạnh hay vì sợ). ☆Tương tự: chiến đẩu , chiến lật , chiến đẩu , chiến lật .Cũng đọc là đá.

đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (vhn)
đe, như "đe doạ; răn đe" (gdhn)
đứ, như "chết đứ đừ" (gdhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
xỉ, như "xỉ vả" (gdhn)

Nghĩa của 哆 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐA
run lẩy bẩy; run lập cập。哆嗦, 因受外界刺激而身体不由自主地颤动。
冻得直哆
lạnh run lập cập
气得浑身哆
giận run lẩy bẩy
Ghi chú: 另见chǐ

Chữ gần giống với 哆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 哆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哆 Tự hình chữ 哆 Tự hình chữ 哆 Tự hình chữ 哆

di, dị, xỉ [di, dị, xỉ]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, chi3, yi4;
Việt bính: ji4
1. [不移] bất di 2. [轉移] chuyển di 3. [移動] di động;

di, dị, xỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 移

(Động) Dời đi.
◇Nguyễn Du
: Tào thị vu thử di Hán đồ (Cựu Hứa đô ) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.

(Động)
Biến đổi, chuyển biến.
◎Như: di phong dịch tục thay đồi phong tục.
◇Vương Bột : Vật hoán tinh di kỉ độ thu (Đằng Vương các ) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.

(Động)
Tặng, cho.
◇Hán Thư : Di trân lai hưởng (Dương Hùng truyện ) Tặng cho vật báu lại hưởng.

(Động)
Trừ khử.
◇Vương Sung : Dục di huỳnh hoặc chi họa (Luận hành , Biến hư ) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).

(Danh)
Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là di văn .
◇Thủy hử truyện : Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung , , (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.

(Danh)
Họ Di.Một âm là dị.

(Động)
Khen.Lại một âm là xỉ.

(Tính)
Rộng rãi.

dời, như "chuyển dời; vật đổi sao dời" (vhn)
chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (btcn)
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (btcn)
xờm, như "bờm xờm; xờm xỡ" (btcn)
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (gdhn)
dây, như "dây dưa" (gdhn)
dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (gdhn)
di, như "di dân; di tẩu (đem đi)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)
rời, như "rời khỏi phòng" (gdhn)

Nghĩa của 移 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: DI
1. di chuyển; di động。移动。
转移
chuyển đi; di chuyển
迁移
di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗
thay đổi phong tục
贫贱不能移
nghèo hèn chẳng đổi chí hướng; nghèo khó không thay đổi.
Từ ghép:
移动 ; 移防 ; 移风易俗 ; 移花接木 ; 移交 ; 移解 ; 移居 ; 移民 ; 移山倒海 ; 移师 ; 移译 ; 移易 ; 移用 ; 移植 ; 移樽就教

Chữ gần giống với 移:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞛,

Dị thể chữ 移

,

Chữ gần giống 移

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 移 Tự hình chữ 移 Tự hình chữ 移 Tự hình chữ 移

xỉ [xỉ]

U+9F52, tổng 15 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 齿;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 4. [鋸齒] cứ xỉ 5. [臼齒] cữu xỉ 6. [乳齒] nhũ xỉ 7. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;

xỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 齒

(Danh) Răng.
◎Như: nhũ xỉ
răng sữa, vĩnh cửu xỉ răng lâu dài (không thay nữa).

(Danh)
Vật gì xếp bày như răng.
◎Như: cứ xỉ răng cưa.

(Danh)
Tuổi.
◎Như: tự xỉ theo tuổi mà định trên dưới, xỉ đức câu tăng tuổi tác và đức hạnh đều tăng thêm.
◇Tây du kí 西: Tự xỉ bài ban, triều thướng lễ bái , (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.

(Danh)
Số tuổi ngựa.

(Động)
Xếp vào hàng.
◎Như: Kể vào người cùng hàng gọi là xỉ , không kể làm người ngang hàng gọi là bất xỉ .
◇Liêu trai chí dị : Kiến giả giai tăng kì ngoan, bất dĩ nhân xỉ , (Cổ nhi ) Ai trông thấy cũng ghét tính ngang bướng của nó, không đếm xỉa tới.

(Động)
Nói, bàn.
◎Như: xỉ cập nói tới.

xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (vhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (btcn)
xẻ, như "cưa xẻ; xẻ ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 齒:

,

Dị thể chữ 齒

齿,

Chữ gần giống 齒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齒 Tự hình chữ 齒 Tự hình chữ 齒 Tự hình chữ 齒

Dịch xỉ sang tiếng Trung hiện đại:

矿渣kuàngzhā

Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉ

xỉ:xa xỉ
xỉ:xỉ mũi
xỉ𠯽:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ mũi
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ mũi
xỉ:xỉ (tước bỏ)
xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xỉ Tìm thêm nội dung cho: xỉ