Cao su chống va đập cửa

Từ: 圭亚那 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圭亚那:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圭亚那 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīyànā] Guy-a-na; Cộng hoà hợp tác Guy-a-na; Guyana (Cooperative Republic of Guyana, viết tắt là Guy., tên cũ là British Guiana)。圭亚那,英属圭亚那南美洲东北的一个国家,临大西洋,原先由荷兰人在17世纪设立,从1814年到1966年 成为英国殖民地,1966年获得独立。乔治敦是其首都和最大城市。人口702,100 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭

khoai:khoai khoái
khuê:khuê (sao Khuê trên trời)
que:que củi
quê:quê mùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)
圭亚那 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圭亚那 Tìm thêm nội dung cho: 圭亚那