hảo khán
Xinh, đẹp, dễ coi.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Tả hữu đa thị ta tùng lâm mật thụ, dữ san lâm chi trung vô dị, khả dã u tĩnh hảo khán
左右多是些叢林密樹, 與山林之中無異, 可也幽靜好看 (Quyển ngũ).Tươi tắn, có thể diện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chỉ cầu biệt tồn tâm thế ngã tỉnh tiền, chỉ yếu hảo khán vi thượng
只求別存心替我省錢, 只要好看為上 (Đệ thập tam hồi) Chỉ xin đừng bận tâm lo tốn kém tiền bạc của tôi, chỉ làm thế nào cho trọng thể là hơn hết.Hậu đãi.
◇Vũ vương phạt Trụ bình thoại 武王伐紂平話:
(Văn Vương) hựu chúc thái tử Vũ Vương viết: Ngô quy minh hậu, nhĩ cộng văn vũ hòa hợp, tần thưởng tam quân; hảo khán Thái Công giả, thử nhân thị đại hiền nhân dã
(文王)又囑太子武王曰: 吾歸冥後, 你共文武和合, 頻賞三軍; 好看太公者, 此人是大賢人也 (Quyển hạ).Bêu xấu, làm bẽ mặt.
◎Như:
kim thiên nhĩ bất cấp ngã diện tử, cải nhật nhất định yếu nhĩ hảo khán!
今天你不給我面子, 改日一定要你好看! hôm nay anh không nể mặt tôi chút gì cả, bữa nào tôi nhất định cũng làm cho anh bẽ mặt một trận cho coi!
Nghĩa của 好看 trong tiếng Trung hiện đại:
这花布做裙子穿一定很好看。
vải hoa này mà may váy mặc rất đẹp.
这双鞋样子不好看。
kiểu giày này không đẹp.
2. rạng rỡ; vẻ vang。脸上有光彩;体面。
儿子立了功,做娘的脸上也好看。
con trai lập công, mẹ mặt mày cũng rạng rỡ.
3. gây khó chịu; làm khổ; mất mặt; khó coi。使人难堪叫做要人的好看。
你让我上台表演,这不是要我的好看吗?
anh bắt tôi lên sân khấu biểu diễn, đó là làm khổ tôi chứ còn gì?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |

Tìm hình ảnh cho: 好看 Tìm thêm nội dung cho: 好看
