Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥒅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥒅, chiết tự chữ GẠI, ĐỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥒅:
𥒅
Chiết tự chữ 𥒅
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𥒅
Nghĩa Trung Việt của từ 𥒅
gại, như "gại dao (mài dao)" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
Chữ gần giống với 𥒅:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Chữ gần giống 𥒅
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥒅
| gại | 𥒅: | gại dao (mài dao) |
| đớ | 𥒅: | đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn |

Tìm hình ảnh cho: 𥒅 Tìm thêm nội dung cho: 𥒅
