Chữ 𥒅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥒅, chiết tự chữ GẠI, ĐỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥒅:

𥒅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥒅

𥒅

Chiết tự chữ 𥒅

[]

U+025485, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥒅

Nghĩa Trung Việt của từ 𥒅



gại, như "gại dao (mài dao)" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)

Chữ gần giống với 𥒅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Chữ gần giống 𥒅

Tự hình:

Tự hình chữ 𥒅 Tự hình chữ 𥒅 Tự hình chữ 𥒅 Tự hình chữ 𥒅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥒅

gại𥒅:gại dao (mài dao)
đớ𥒅:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
𥒅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥒅 Tìm thêm nội dung cho: 𥒅