Từ: 作眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyǎn] làm cơ sở ngầm; chỉ điểm (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。做眼线;做抓捕犯人的向导(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
作眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作眼 Tìm thêm nội dung cho: 作眼