Từ: 虎狼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎狼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎狼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔláng] hổ lang; hổ sói; lũ hung bạo; hung ác tàn bạo (ví với người hung ác tàn bạo.)。比喻凶狠残暴的人。
虎狼之辈
lũ hung bạo.
虎狼之心
tâm tính hung ác tàn bạo; lòng lang dạ sói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói
虎狼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎狼 Tìm thêm nội dung cho: 虎狼