Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 理学 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐxué] lý học (phái triết học duy tâm đời nhà Tống và nhà Minh, Trung Quốc)。宋明时期的唯心主义哲学思想。包括以周敦颐、程颢、朱熹为代表的客观唯心主义和以陆九渊、王守仁为代表的主观唯心主义。前者认为"理"是永恒 的、先于世界而存在的精神实体,世界万物只能由"理"派生。后者提出"心外无物,心外无理",认为主观意识是派生世界万物的本原。也叫道学或宋学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 理学 Tìm thêm nội dung cho: 理学
