Từ: 理学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理学 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐxué] lý học (phái triết học duy tâm đời nhà Tống và nhà Minh, Trung Quốc)。宋明时期的唯心主义哲学思想。包括以周敦颐、程颢、朱熹为代表的客观唯心主义和以陆九渊、王守仁为代表的主观唯心主义。前者认为"理"是永恒 的、先于世界而存在的精神实体,世界万物只能由"理"派生。后者提出"心外无物,心外无理",认为主观意识是派生世界万物的本原。也叫道学或宋学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
理学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理学 Tìm thêm nội dung cho: 理学