Cao su chống va đập cửa
Chữ 牍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牍, chiết tự chữ ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牍:
牍
Biến thể phồn thể: 牘;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
牍 độc
độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
牍 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 牍
Giản thể của chữ 牘.độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)
Nghĩa của 牍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (牘)
[dú]
Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. thẻ gỗ。古代写字用的木简。
2. văn kiện; công văn; thư từ。文件;书信。
文牍
công văn; giấy tờ.
案牍
công văn hồ sơ
[dú]
Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. thẻ gỗ。古代写字用的木简。
2. văn kiện; công văn; thư từ。文件;书信。
文牍
công văn; giấy tờ.
案牍
công văn hồ sơ
Dị thể chữ 牍
牘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牍
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |

Tìm hình ảnh cho: 牍 Tìm thêm nội dung cho: 牍
