Chữ 牍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牍, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牍:

牍 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牍

牍

Chiết tự chữ 牍

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 片 卖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牍 cấu thành từ 2 chữ: 片, 卖
  • 片 phiến, phiện
  • 卖 mại
  • độc [độc]

    U+724D, tổng 12 nét, bộ Phiến 片
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 牘;
    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    牍 độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 牍

    Giản thể của chữ 牘.
    độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)

    Nghĩa của 牍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (牘)
    [dú]
    Bộ: 片 - Phiến
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỘC
    1. thẻ gỗ。古代写字用的木简。
    2. văn kiện; công văn; thư từ。文件;书信。
    文牍
    công văn; giấy tờ.
    案牍
    công văn hồ sơ

    Chữ gần giống với 牍:

    牋, 牌, 牍, 𤗈, 𤗖,

    Dị thể chữ 牍

    牘,

    Chữ gần giống 牍

    牋, 牌, 牔, 片, 版, 牉, 牊, 牓, 牎, 续,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牍 Tự hình chữ 牍 Tự hình chữ 牍 Tự hình chữ 牍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牍

    độc牍:độc (bút tích tài liệu)
    牍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牍 Tìm thêm nội dung cho: 牍