Từ: 成粒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成粒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成粒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénglì] ép viên; tạo hạt。使熔融金属从小孔喷射出来而成为颗粒状的过程或用这一过程生产(弹丸等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
成粒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成粒 Tìm thêm nội dung cho: 成粒