Từ: 氨基酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氨基酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氨基酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjīsuān] a-xít a-min。含有氨基( NH2)和羧基( - COOH)的有机化合物,是组成蛋白质的基本单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氨

an:an (khí amonia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
氨基酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氨基酸 Tìm thêm nội dung cho: 氨基酸