Chữ 阚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阚, chiết tự chữ GIẢM, HÁM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阚:

阚 hám, giảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阚

Chiết tự chữ giảm, hám bao gồm chữ 门 敢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阚 cấu thành từ 2 chữ: 门, 敢
  • mon, môn
  • cám, cảm, dám
  • hám, giảm [hám, giảm]

    U+961A, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闞;
    Pinyin: kan4, han3;
    Việt bính: haam2 ham3;

    hám, giảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 阚

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闞)
    [kàn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 19
    Hán Việt: KHÁM
    họ Khám。姓。

    Chữ gần giống với 阚:

    ,

    Dị thể chữ 阚

    ,

    Chữ gần giống 阚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚

    阚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阚 Tìm thêm nội dung cho: 阚