Từ: 颤抖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颤抖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颤抖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàndǒu] run; run rẩy。哆嗦;发抖。
冻得全身颤抖。
lạnh run người.
树枝在寒风中颤抖。
cành cây run rẩy trong gió rét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颤

chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)
颤抖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颤抖 Tìm thêm nội dung cho: 颤抖