Từ: tợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tợ

Nghĩa tợ trong tiếng Việt:

["- (đph). l.Cg. Tựa. Giống như: Đẹp tợ bông hoa."]

Dịch tợ sang tiếng Trung hiện đại:

《能够相比。》chắc tợ đá vàng
坚比金石。
似; 象 《如同。》
小方桌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tợ

tợ:tợ (tựa như)
tợ:tợ (tựa như)
tợ: 
tợ:tợ (tựa như)
tợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tợ Tìm thêm nội dung cho: tợ