Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 生意 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngyì] sức sống; sinh sôi nẩy nở。富有生命力的气象;生机。
百花盛开,百鸟齐鸣,大地上一片蓬勃的生意。
trăm hoa đua nở, muôn chim hót vang, khắp mặt đất tràn đầy sức sống.
[shēng·yi]
buôn bán; làm ăn。指商业经营;买卖。
做生意。
buôn bán.
百花盛开,百鸟齐鸣,大地上一片蓬勃的生意。
trăm hoa đua nở, muôn chim hót vang, khắp mặt đất tràn đầy sức sống.
[shēng·yi]
buôn bán; làm ăn。指商业经营;买卖。
做生意。
buôn bán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 生意 Tìm thêm nội dung cho: 生意
