Từ: 电缆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电缆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电缆 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànlǎn] cáp điện; dây cáp điện; dây cáp。装有绝缘层和保护外皮的导线,通常是比较粗的,由多股彼此绝缘的导线构成。多架在空中或装在地下、水底,用于电讯或电力输送。
海底电缆。
dây cáp dưới biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缆

lãm:lãm (chão buộc thuyền)
电缆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电缆 Tìm thêm nội dung cho: 电缆