Từ: 倾巢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾巢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾巢 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngcháo] dốc toàn lực; huy động toàn bộ lực lượng (giặc, thổ phỉ)。(敌军或匪徒)出动全部力量。
倾巢来犯。
bọn giặc huy động toàn bộ lực lượng đến xâm phạm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt
倾巢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾巢 Tìm thêm nội dung cho: 倾巢