Từ: 扫帚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫帚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扫帚 trong tiếng Trung hiện đại:

[sào·zhou] cái chổi; chổi。除去尘土、垃圾等的用具,多用竹枝扎成,比笤帚大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帚

chổi:chổi tre
trửu:trửu (cái chổi)
扫帚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫帚 Tìm thêm nội dung cho: 扫帚