Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三角板 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjiǎobǎn] Ê-ke。绘图的用具,是用木头或塑料等制成的三角形薄片。其中有一角为直角,其他二角或各为450,或一角为600,另一角为300。也叫三角尺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 三角板 Tìm thêm nội dung cho: 三角板
