Từ: 三角板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角板:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 角 • 板

Nghĩa của 三角板 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎobǎn] Ê-ke。绘图的用具,是用木头或塑料等制成的三角形薄片。其中有一角为直角,其他二角或各为450,或一角为600,另一角为300。也叫三角尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván
三角板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角板 Tìm thêm nội dung cho: 三角板