Chữ 葷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葷, chiết tự chữ HUÂN, HÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葷:

葷 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葷

Chiết tự chữ huân, hôi bao gồm chữ 草 軍 hoặc 艸 軍 hoặc 艹 軍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葷 cấu thành từ 2 chữ: 草, 軍
  • tháu, thảo, xáo
  • quân
  • 2. 葷 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 軍
  • tháu, thảo
  • quân
  • 3. 葷 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 軍
  • thảo
  • quân
  • huân [huân]

    U+8477, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hun1, xun1;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 葷

    (Danh) Thức cay, hăng.
    ◎Như: hành, hẹ, tỏi, v.v..

    (Danh)
    Món ăn mặn (gà, vịt, cá, thịt, v.v.). Đối lại với tố
    món ăn chay.
    ◎Như: cật huân bất cật tố ăn mặn không ăn chay.
    ◇Thủy hử truyện : Sư phụ thỉnh khiết ta vãn phạn, bất tri khẳng khiết huân tinh dã bất? , ? (Đệ ngũ hồi) Mời sư phụ dùng cơm chiều, chẳng hay có ăn mặn được không?

    hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (gdhn)
    huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)

    Chữ gần giống với 葷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Dị thể chữ 葷

    ,

    Chữ gần giống 葷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葷 Tự hình chữ 葷 Tự hình chữ 葷 Tự hình chữ 葷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葷

    huân:huân chương; huân tước
    hôi:hôi tanh; mồ hôi
    葷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葷 Tìm thêm nội dung cho: 葷