Từ: 些微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 些微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ta vi
Chút xíu. ☆Tương tự:
ta hứa
許.

Nghĩa của 些微 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēwēi] 1. một chút; một ít; hơi。一点儿。
一阵秋风吹来,感到些微的凉意。
trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.
2. hơi。略微。
些微有点儿痛。
hơi đau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 些

ta:chúng ta
:tá (tiếng đứng ở cuối câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
些微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 些微 Tìm thêm nội dung cho: 些微