Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ta vi
Chút xíu. ☆Tương tự:
ta hứa
些許.
Nghĩa của 些微 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiēwēi] 1. một chút; một ít; hơi。一点儿。
一阵秋风吹来,感到些微的凉意。
trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.
2. hơi。略微。
些微有点儿痛。
hơi đau.
一阵秋风吹来,感到些微的凉意。
trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.
2. hơi。略微。
些微有点儿痛。
hơi đau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 些
| ta | 些: | chúng ta |
| tá | 些: | tá (tiếng đứng ở cuối câu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |

Tìm hình ảnh cho: 些微 Tìm thêm nội dung cho: 些微
