Chữ 墫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墫, chiết tự chữ CHUN, CHÔN, TRÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墫:
墫
Pinyin: zun1, cun2, dun1;
Việt bính: cun1 cyun4 deon1;
墫
Nghĩa Trung Việt của từ 墫
chôn, như "chôn cất" (vhn)
chun, như "dây chun, áo chun; ngắn chun chủn" (gdhn)
trôn, như "trôn nồi (đáy nồi)" (gdhn)
Nghĩa của 墫 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūn]Bộ: 土- Thổ
Số nét: 15
Hán Việt:
múa; khiêu vũ; nhảy。跳舞。
Số nét: 15
Hán Việt:
múa; khiêu vũ; nhảy。跳舞。
Chữ gần giống với 墫:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墫
| chun | 墫: | dây chun, áo chun; ngắn chun chủn |
| chôn | 墫: | chôn cất |
| trôn | 墫: | trôn nồi (đáy nồi) |

Tìm hình ảnh cho: 墫 Tìm thêm nội dung cho: 墫
