Chữ 墫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墫, chiết tự chữ CHUN, CHÔN, TRÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墫:

墫

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墫

墫

Chiết tự chữ 墫

Chiết tự chữ chun, chôn, trôn bao gồm chữ 土 尊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墫 cấu thành từ 2 chữ: 土, 尊
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 尊 nhôn, ton, tun, tôn
  • []

    U+58AB, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zun1, cun2, dun1;
    Việt bính: cun1 cyun4 deon1;

    墫

    Nghĩa Trung Việt của từ 墫



    chôn, như "chôn cất" (vhn)
    chun, như "dây chun, áo chun; ngắn chun chủn" (gdhn)
    trôn, như "trôn nồi (đáy nồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 墫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cūn]Bộ: 土- Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    múa; khiêu vũ; nhảy。跳舞。

    Chữ gần giống với 墫:

    㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

    Dị thể chữ 墫

    樽, 罇, 壿,

    Chữ gần giống 墫

    塼, 培, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽, 埼, 凷, 基,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墫 Tự hình chữ 墫 Tự hình chữ 墫 Tự hình chữ 墫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墫

    chun墫:dây chun, áo chun; ngắn chun chủn
    chôn墫:chôn cất
    trôn墫:trôn nồi (đáy nồi)
    墫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墫 Tìm thêm nội dung cho: 墫