Cao su chống va đập cửa

Từ: 留宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 留宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúsù] 1. ngủ lại; trọ lại。留客人住宿。
不得留宿闲人。
không cho những người ở không ngủ lại.
2. ngủ trọ; ngủ lại; nghỉ lại。停留下来住宿。
今晚在同学家留宿。
đêm nay anh ấy sẽ nghỉ lại ở đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
留宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留宿 Tìm thêm nội dung cho: 留宿