Từ: 主观唯心主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主观唯心主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 主 • 观 • 唯 • 心 • 主 • 义

Nghĩa của 主观唯心主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔguānwéixīnzhǔyì] chủ nghĩa duy tâm chủ quan; duy tâm chủ quan。唯心主义哲学的一个派别,否认世界的物质性,认为存在只是"我"的感觉,物质世界只是人的主观意识的体现或产物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan观:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy唯:duy vật
duối唯:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi唯:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói唯:dở dói
dõi唯:dòng dõi, nối dõi
dúi唯:dúi cho ít tiền
dạ唯:gọi dạ bảo vâng
dọi唯:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè唯:gioè ra (lan rộng ra)
giói唯:giói to (gọi to)
giúi唯: 
giọi唯:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi唯: 
thui唯: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
主观唯心主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主观唯心主义 Tìm thêm nội dung cho: 主观唯心主义